Với kinh nghiệm và nghiên cứu lâu năm của BRAI đã tạo ra hợp chất MAGNUM APP , kết hợp cùng với lớp gia cố lưới sợ thủy tinh được tạo ra bằng những sợi thủy tinh mang tính chất ổn định.
Vậy nên BRAI đã tạo ra một loại màng dán đa năng phù hợp với điều kiện khí hậu cùng với độ ổn định không bị biến dạng về hình thức khi thi công và các đặc tính cơ học tuyệt vời tạo ra loại màng dán nóng MAGNUM APP ứng dụng phổ biến nhất với chi phí tốt nhất.
Màng MAGNUM được thi công hoàn thiện ở lớp trên cùng, với màng đá màng PE hay màng cát để phù hợp với vị trí cũng như hoàn cảnh thi công, bên cạnh đó màng MAGNUM có thể tự kết dính lớp đá (hoặc cát, màng PE) trên bề mặt tránh bị bung ra.
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | u. m. |
3 mm GR 4 mm GR |
Mineral 40 GR Mineral 45 GR |
Mineral 4mm HR | Dung sai |
| Lớp màng hoàn thiện | Màng PE/ cát | Màng đá | |||
| Chiều dài cuộn (EN 1848-1) | m | 10 | 10 | 10 | - |
| Chiều rộng cuộn (EN 1848-1) | m | 1 | 1 | 1 | - |
| Chiều dày (EN 1849-1) | mm | 3 / 4 | - | 4 | ± 10% |
| Khối lượng riêng | kg/m² | - | 4 / 4,5 | - | ± 10% |
| Type of carrier | GR Polyester | GR Polyester | HR Polyester | - | |
| Lực cản dọc khi đứt | N/5cm | 650 | 650 | 800 | ± 20% |
| Độ giãn dài theo chiều dọc khi đứt | % | 40 | 40 | 45 | ± 15 |
| Lực cản ngang khi đứt | N/5cm | 500 | 500 | 700 | ± 20% |
| Độ giãn dài theo chiều ngang khi đứt | % | 40 | 40 | 45 | ± 15 |
| Độ chống rách (EN 12310-1) | |||||
| Khả năng chống xé dọc tối đa | N | 150 | 150 | 180 | ± 30% |
| Khả năng chống xé ngang tối đa | N | 150 | 150 | 180 | ± 30% |
| Tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp (EN 1109) | °C | ≤ 0 | ≤ 0 | ≤ 0 | - |
| Hình dạng ổn định (EN 1110) | °C | ≥ 120 | ≥120 | ≥120 | - |
| Ổn định kích thước ở nhiệt độ cao (EN 1107-1) | % | ≤ ±0,3 | ≤ ±0,3 | ≤ ±0,2 | - |
| Khả năng chống nước (EN 1928 – method A) | - | Đạt | Đạt | Đạt | - |
| Giới hạn hóa mềm mềm (Xác định theo phương pháp vòng và bi) (ASTM D38-86) | °C | ≥150 | ≥150 | ≥150 | |
| Đóng gói | sqm / pallet | 300/230 | 300 / 270 | 230 | - |